Ngày dương: Thứ Năm, 19/9/2148. Ngày âm: Ngày 7, Tháng 8, Năm 2148. cho dù người ta có xấu bao nhiêu, có ác bao nhiêu. Bạn càng nguyền
Xem ngày 2 tháng 6 năm 2095 có tốt cho việc động thổ làm nhà, chọn giờ tốt động thổ bằng công cụ Xem ngày tốt động thổ thông minh và chính xác nhất hiện nay
Tuổi xung ngày: Giáp Dần, Giáp Thân, Bính Tý, Nhâm Tý. Tuổi xung tháng: Quý Mão, Quý Tị, Quý Dậu, Quý Hợi, Ất Mão. Xem Ngày Giờ Tốt Xấu Hôm Nay Âm Lịch Ngày 19/9/2021. Giờ xuất hành hôm nay lịch âm ngày 19/9/2021. 23h - 1h & 11h - 13h: Vui sắp tới.
Ngày Hợi: Không nên làm cưới gả, sẽ ly biệt cưới khác. Với những thông tin về âm lịch ngày 19 tháng 9 năm 2022 bên trên, quý bạn có thể tra cứu trực tuyến ở bất kỳ nơi đâu. Kết quả xem ngày âm lịch tốt & xấu là cơ sở trước khi bạn đưa ra quyết định làm bất
Thông tin chi tiết về ngày 24/9/2022 thứ bảy dương lịch: Âm lịch: ngày 29, tháng Tám, năm 2022 tức ngày Canh Thìn, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần, Tiết khí: Thu Phân, Trực: Nguy, Ngày hắc đạo: Thiên Hình Hắc Đạo (xấu) Ngày: Canh Thìn; tức Chi sinh Can (Thổ, Kim), là ngày cát (nghĩa
Ngày 19/9/2019 dương lịch (21/8/2019 âm lịch) là ngày Xích khẩu, Xích có nghĩa là màu đỏ, Khẩu có nghĩa là miệng. Xích Khẩu có nghĩa là miệng đỏ, chỉ sự bàn bạc, tranh luận, mâu thuẫn không có hồi kết. Nếu thực hiện việc lớn vào ngày này sẽ dẫn đến những ý kiến
mMV33D. Lịch âm dương Dương lịch Thứ 2, ngày 19/09/2022 Ngày Âm Lịch 24/08/2022 - Ngày Ất Hợi, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần Nạp âm Sơn Đầu Hỏa Lửa trên núi - Hành Hỏa Tiết Bạch lộ - Mùa Thu - Ngày Hắc đạo Nguyên vũNgày Hắc đạo Nguyên vũ Giờ Tý 23h-01h Là giờ hắc đạo Bạch hổ. Kỵ mọi việc, trừ những việc săn bắn tế Sửu 01h-03h Là giờ hoàng đạo Ngọc đường. Tốt cho mọi việc, trừ những việc liên quan đến bùn đất, bếp núc. Rất tốt cho việc giấy tờ, công văn, học hành khai Dần 03h-05h Là giờ hắc đạo Thiên lao. Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ trong tín ngưỡng, mê tín.Giờ Mão 05h-07h Là giờ hắc đạo Nguyên vũ. Kỵ kiện tụng, giao Thìn 07h-09h Là giờ hoàng đạo Tư mệnh. Mọi việc đều Tỵ 09h-11h Là giờ hắc đạo Câu trận. Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang Ngọ 11h-13h Là giờ hoàng đạo Thanh long. Tốt cho mọi việc, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng Mùi 13h-15h Là giờ hoàng đạo Minh đường. Có lợi cho việc gặp các vị đại nhân, cho việc thăng quan tiến Thân 15h-17h Là giờ hắc đạo Thiên hình. Rất kỵ kiện Dậu 17h-19h Là giờ hắc đạo Chu tước. Kỵ các viện tranh cãi, kiện Tuất 19h-21h Là giờ hoàng đạo Kim quỹ. Tốt cho việc cưới Hợi 21h-23h Là giờ hoàng đạo Kim Đường. Hanh thông mọi - Xung Tuổi hợp ngày Lục hợp Dần. Tam hợp Mùi, Mão Tuổi xung ngày Tân Tị, Tân Hợi, Quý Tị Tuổi xung tháng Ất Mão, Tân MãoKiến trừ thập nhị khách Trực Mãn Tốt cho các việc cầu tài, cúng bái, lễ tế, xuất hành, dựng nhà, mở tiệmXấu với các việc nhận chức, cưới xin, xuất thập bát tú Sao Trương Việc nên làm Khởi công tạo tác mọi việc đều tốt, nhất là xây dựng nhà cửa, che mái dựng hiên, cưới hỏi, chôn cất, làm ruộng, nuôi tằm, chặt cỏ phá đất, sắm áo, làm thuỷ lợi. Việc không nên làm Kỵ sửa hoặc làm thuyền chèo, hạ thủy thuyền mới. Ngoại lệ Sao Trương vào ngày Hợi, Mão, Mùi đều tốt. Vào ngày Mùi đăng viên rất tốt nhưng phạm Phục Đoạn, nên kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia tài hạp thông thưSao tốt Thiên phú Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an tángLộc khố Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịchNguyệt giải Tốt mọi việcYếu yên* Tốt mọi việc, nhất là giá thúDịch mã* Tốt mọi việc, nhất là xuất hànhNguyệt đức hợp* Tốt mọi việc, chỉ kỵ tố tụngSát công Tốt mọi việc, có thể giải được các sao xấu trừ Kim thần sátThiên đức hợp* Tốt mọi việc Sao xấu Thổ ôn Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tựHuyền vũ Kỵ mai tángQuả tú Xấu với giá thúSát chủ* Xấu mọi việcHoang vu Xấu mọi việcTrùng phục Kỵ giá thú, an tángXuất hành Ngày xuất hành Thiên Thương - Mọi việc như ý, khởi hành thuận lợi. Hướng xuất hành Hỷ thần Tây Bắc - Tài Thần Đông Nam - Hạc thần Tây Nam Giờ xuất hành Giờ Tý 23h-01h Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh Sửu 01h-03h Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối Dần 03h-05h Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư Mão 05h-07h Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn Thìn 07h-09h Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa Tỵ 09h-11h Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới Ngọ 11h-13h Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh Mùi 13h-15h Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối Thân 15h-17h Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư Dậu 17h-19h Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn Tuất 19h-21h Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa Hợi 21h-23h Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới tổ bách kỵ nhật Ngày Ất Không nên gieo trồng, ngàn gốc không lên Ngày Hợi Không nên làm cưới gả, sẽ ly biệt cưới khác
Skip to content Tháng mười, Năm 1992 Ngày 19 Tháng 9 Năm 1992 Âm Lịch là Nhằm Ngày 14 Tháng 10 Năm 1992 Dương lịch, xem chi tiết lịch vạn niên Ngày Âm Lịch 19 Tháng 9 Năm 1992 tốt hay xấu bên dưới nhé. Thứ 4, 14/10/199219/09/1992AL- ngàyQuý Hợi, thángCanh Tuất, nămNhâm Thân Là ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo Trực Trừ Nạp âm Đại Hải Thuỷ hành Thuỷ Thuộc mùa Đông Tiết khí Hàn Lộ Nhị thập bát tú Sao Bích Thuộc Thuỷ Con vật Du Đánh giá chung 2 - Quá tốt Xem thêm Bảng tốt xấu theo từng việc Tốt đối với Hơi tốt Hạn chế làm Không nên Khai trương Tế tự, tế lễ Động thổ Giao dịch, ký hợp đồng Cầu tài, cầu lộc Tố tụng, giải oan Làm việc thiện, làm phúc Hôn thú, giá thú Xây dựngLàm nhà, sửa nhà An táng, mai táng Xuất hành, di chuyển Bảng tính chất của ngày Hướng xuất hành Giờ hoàng đạo Tuổi bị xung khắc Tài thần Tây Hỷ thần Đông Nam Hạc thần Đông Nam Sửu 1-3 Thìn 7-9 Ngọ 11-13 Mùi 13-15 Tuất 19-21 Hợi 21-23 Xung khắc với ngày Xung khắc với tháng Đinh mãoĐinh hợiĐinh dậuẤt tỵĐinh tỵ* Mậu thìnGiáp tuấtGiáp thìn* Bảng các sao tốt xấu theo "Ngọc hạp thông thư" Các sao tốt Các sao xấu Ngũ hợp, Nhân chuyên, Thiên thanh*, Ngũ phủ*, Kính tâm, Hoàng ân*, Ngọc đường* Hoả tinh, Xích khẩu, Kim thần thất sát năm, Kiếp sát*, Hoang vu Điều hướng bài viết
Skip to content Tháng mười một, Năm 1990 Ngày 19 Tháng 9 Năm 1990 Âm Lịch là Nhằm Ngày 5 Tháng 11 Năm 1990 Dương lịch, xem chi tiết lịch vạn niên Ngày Âm Lịch 19 Tháng 9 Năm 1990 tốt hay xấu bên dưới nhé. Thứ 2, 05/11/199019/09/1990AL- ngàyGiáp Tuất, thángBính Tuất, nămCanh Ngọ Là ngày Bạch Hổ Hắc Đạo Trực Kiến Nạp âm Sơn Đầu Hỏa hành Hoả Thuộc mùa Hạ Tiết khí Sương Giáng Nhị thập bát tú Sao Tâm Thuộc Thái âm Con vật Hồ Đánh giá chung 2 - Quá tốt Xem thêm Bảng tốt xấu theo từng việc Tốt đối với Hơi tốt Hạn chế làm Không nên Xây dựngLàm nhà, sửa nhà Khai trương Tế tự, tế lễ Động thổ Xuất hành, di chuyển Giao dịch, ký hợp đồng Cầu tài, cầu lộc Tố tụng, giải oan Làm việc thiện, làm phúc Hôn thú, giá thú An táng, mai táng Bảng tính chất của ngày Hướng xuất hành Giờ hoàng đạo Tuổi bị xung khắc Tài thần Đông Nam Hỷ thần Đông bắc Hạc thần Tây Nam Dần 3-5 Thìn 7-9 Tỵ 9-11 Thân 15-17 Dậu 17-19 Hợi 21-23 Xung khắc với ngày Xung khắc với tháng Canh thìn*Nhâm thìnCanh tuất Mậu thìnNhâm ngọNhâm thìn*Nhâm týNhâm tuất Bảng các sao tốt xấu theo "Ngọc hạp thông thư" Các sao tốt Các sao xấu Sát cống, Thiên mã, Mãn đức tinh Xích khẩu, Thổ phủ, Bạch hổ, Tội chỉ, Tam tang, Ly sàng, Âm thác, Dương thác, Quỷ khóc Xem ngày tốt xấu ngày 5 tháng 11 năm 1990Âm lịch Ngày 19/9/1990 Tức ngày Giáp Tuất, tháng Bính Tuất, năm Canh NgọHành Hỏa - Sao Tâm - Trực Kiến - Ngày Bạch Hổ Hắc ĐạoTiết khí Sương Giáng Giờ hoàng đạo Dần 03h-05h Thìn 07h-09h Tỵ 09h-11h Thân 15h-17h Dậu 17h-19h Hợi 21h-23h Giờ Hắc Đạo Tý 23h-01h Sửu 01h-03h Mão 05h-07h Ngọ 11h-13h Mùi 13h-15h Tuất 19h-21h ☼ Giờ mặt trời Mặt trời mọc 0602Mặt trời lặn 1720Độ dài ban ngày 11 giờ 18 phút ☞ Hướng xuất hành Tài thần Đông NamHỷ thần Đông BắcHạc thần Tây Nam ⚥ Hợp - Xung Tam hợp Dần, Ngọ, Lục hợp Mão Hình Sửu, Mùi, Hại Dậu, Xung Thìn ❖ Tuổi bị xung khắc Tuổi bị xung khắc với ngày Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất Tuổi bị xung khắc với tháng Mậu Thìn , Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tuất, Nhâm Tý ✧ Sao tốt - Sao xấu Sao tốt Mẫu thương, Thủ nhật, Thiên mã Sao xấu Nguyệt kiến, Tiểu thời, Bạch hổ, Âm vị ✔ Việc nên - Không nên làm Nên Ký kết, giao dịch, nạp tài Không nên Mở kho, xuất hàng Tuổi hợp ngày Dần, Ngọ, Tuổi khắc với ngày Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất Sao Tâm Tâm nguyệt hồSao tâm xấu lắm, chớ xem thườngViệc việc dặn dò hãy thủy chungĂn hỏi, cưới xin đều bất lợiKinh doanh thua lỗ kiện nhau hung Trực Kiến Việc nên làm Việc kiêng kị Tốt cho các việc thi ơn huệ, trồng cây cối. Xấu cho các việc chôn cất, đào giếng, lợp nhà. Người sinh vào ngày trực Kiến khô khan, gian nan lập thân, hay gặp sóng gió, mặc dù là người mạnh mẽ, độc lập, nhưng không mấy gặp may. Theo “Ngọc Hạp Thông Thư” Sao tốt Sao xấu Thiên Mã - Mãn Đức Tinh Âm Thác - Thổ Phủ - Bạch Hổ - Tội Chỉ - Tam Tang - Ly Sàng - Dương Thác - Quỷ Khốc Việc nên làm Việc kiêng kị Đổ trần, lợp mái nhà - Xây dựng, sửa chữa nhà - Khai trương, cầu tài lộc, mở cửa hàng, cửa hiệu Động thổ - Cưới hỏi - Xuất hành đi xa - An táng, mai táng - Tế lễ, chữa bệnh - Kiện tụng, tranh chấp - Nhập trạch, chuyển về nhà mới Xuất hành Hướng Xuất Hành Hỉ Thần Đông Bắc - Tài Thần Đông Nam Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh Ngày Chu Tước Xuất hành, cầu tài đều xấu. Hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý. Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong 23h-01h và 11h-13h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn. 01h-03h và 13h-15h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau. 03h-05h và 15h-17h Tiểu Các Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe. 05h-07h và 17h-19h Tuyệt Lộ Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an. 07h-09h và 19h-21h Đại An Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. 09h-11h và 21h-23h Tốc Hỷ Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về. Tham khảo thêmLịch âm dương Dương lịch Thứ 2, ngày 05/11/1990 Âm lịch 19/09/1990 - Ngày Giáp Tuất, tháng Bính Tuất, năm Canh Ngọ Nạp âm Sơn Đầu Hỏa Lửa trên núi - Hành Hỏa Tiết Sương giáng - Mùa Thu - Ngày Hắc đạo Bạch hổNgày Hắc đạo Bạch hổ Giờ Tý 23h-01h Là giờ hắc đạo Thiên lao. Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ trong tín ngưỡng, mê tín.Giờ Sửu 01h-03h Là giờ hắc đạo Nguyên vũ. Kỵ kiện tụng, giao Dần 03h-05h Là giờ hoàng đạo Tư mệnh. Mọi việc đều Mão 05h-07h Là giờ hắc đạo Câu trận. Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang Thìn 07h-09h Là giờ hoàng đạo Thanh long. Tốt cho mọi việc, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng Tỵ 09h-11h Là giờ hoàng đạo Minh đường. Có lợi cho việc gặp các vị đại nhân, cho việc thăng quan tiến Ngọ 11h-13h Là giờ hắc đạo Thiên hình. Rất kỵ kiện Mùi 13h-15h Là giờ hắc đạo Chu tước. Kỵ các viện tranh cãi, kiện Thân 15h-17h Là giờ hoàng đạo Kim quỹ. Tốt cho việc cưới Dậu 17h-19h Là giờ hoàng đạo Kim Đường. Hanh thông mọi Tuất 19h-21h Là giờ hắc đạo Bạch hổ. Kỵ mọi việc, trừ những việc săn bắn tế Hợi 21h-23h Là giờ hoàng đạo Ngọc đường. Tốt cho mọi việc, trừ những việc liên quan đến bùn đất, bếp núc. Rất tốt cho việc giấy tờ, công văn, học hành khai - Xung Tuổi hợp ngày Lục hợp Mão. Tam hợp Dần, Ngọ Tuổi xung ngày Canh Thìn, Canh Tuất, Nhâm Thìn Tuổi xung tháng Nhâm Tý, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tuất, Mậu ThìnKiến trừ thập nhị khách Trực Kiến Tốt cho các việc khởi đầu, thi ơn huệ, trồng cây cối, xuất hành, giá thúXấu với xây cất, động thổ, lợp thập bát tú Sao Tâm Việc nên làm Sao Tâm là hung tú, mọi việc phải thận trọng, giữ gìn. Việc không nên làm Kỵ giao dịch, ký kết, hôn nhân bất lợi, tranh chấp thua thiệt, xây cất, chôn cất đều không tốt. Ngoại lệ Vào ngày Dần Sao Tâm Đăng Viên, có thể làm các việc hạp thông thưSao tốt Thiên mã Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc, nhưng xấu với động thổ, an táng vì trùng ngày với Bạch hổMãn đức tinh Tốt mọi việcSát công Tốt mọi việc, có thể giải được các sao xấu trừ Kim thần sát Sao xấu Thổ phủ Kỵ xây dựng, động thổBạch hổ Kỵ mai tángTội chỉ Xấu với tế tự, kiện cáoTam tang Kỵ khởi tạo, giá thú, an tángQuỷ khốc Xấu với tế tự, mai tángLy sàng Kỵ giá thúXích khẩu Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệcXuất hành Ngày xuất hành Bạch Hổ Kiếp - Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, các hướng đều may. Hướng xuất hành Hỷ thần Đông bắc - Tài Thần Đông Nam - Hạc thần Tây Nam Giờ xuất hành Giờ Tý 23h-01h Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư Sửu 01h-03h Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn Dần 03h-05h Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa Mão 05h-07h Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới Thìn 07h-09h Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh Tỵ 09h-11h Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối Ngọ 11h-13h Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư Mùi 13h-15h Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn Thân 15h-17h Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa Dậu 17h-19h Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới Tuất 19h-21h Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh Hợi 21h-23h Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối tổ bách kỵ nhật Ngày Giáp Không nên mở kho, tiền của hao mất Ngày Tuất Không nên ăn chó, quỉ quái lên giường Điều hướng bài viết
Ngày 19 tháng 9 năm 2021 dương lịch là Chủ Nhật, lịch âm là ngày 13 tháng 8 năm 2021 tức ngày Canh Ngọ tháng Đinh Dậu năm Tân Sửu. Ngày 19/9/2021 tốt cho các việc Cúng tế. Xem chi tiết thông tin bên dưới. ngày 19 tháng 9 năm 2021 ngày 19/9/2021 tốt hay xấu? lịch âm 2021 lịch vạn niên ngày 19/9/2021 Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1hSửu 1h-3hMão 5h-7h Ngọ 11h-13hThân 15h-17hDậu 17h-19h Giờ Hắc Đạo Dần 3h-5hThìn 7h-9hTỵ 9h-11h Mùi 13h-15hTuất 19h-21hHợi 21h-23hGiờ Mặt Trời Giờ mọcGiờ lặnGiữa trưa 54417551150 Độ dài ban ngày 12 giờ 11 phútGiờ Mặt Trăng Giờ mọcGiờ lặnĐộ tròn 17083551207 Độ dài ban đêm 10 giờ 47 phút Âm lịch hôm nay ☯ Xem ngày giờ tốt xấu ngày 19 tháng 9 năm 2021 Các bước xem ngày tốt cơ bản Bước 1 Tránh các ngày xấu ngày hắc đạo tương ứng với việc xấu đã gợi ý. Bước 2 Ngày không được xung khắc với bản mệnh ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi. Bước 3 Căn cứ sao tốt, sao xấu để cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt, nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung. Bước 4 Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt. Bước 5 Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ giờ Hoàng đạo để khởi sự. Xem thêm Lịch Vạn Niên năm 2021 Thu lại ☯ Thông tin ngày 19 tháng 9 năm 2021 Dương lịch Ngày 19/9/2021 Âm lịch 13/8/2021 Bát Tự Ngày Canh Ngọ, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu Nhằm ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Tốt Trực Thu Nên thu tiền và tránh an táng. Giờ đẹp Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h ⚥ Hợp - Xung Tam hợp Dần, TuấtLục hợp Mùi Tương hình NgọTương hại SửuTương xung Tý ❖ Tuổi bị xung khắc Tuổi bị xung khắc với ngày Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần. Tuổi bị xung khắc với tháng Ất Mão, Quý Mão, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi. ☯ Ngũ Hành Ngũ hành niên mệnh Lộ Bàng Thổ Ngày Canh Ngọ; tức Chi khắc Can Hỏa, Kim, là ngày hung phạt nhật. Nạp âm Lộ Bàng Thổ kị tuổi Giáp Tý, Bính Tý. Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi Bính Ngọ, Nhâm Tuất thuộc hành Thủy không sợ Thổ. Ngày Ngọ lục hợp Mùi, tam hợp Dần và Tuất thành Hỏa cục. Xung Tý, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi. ✧ Sao tốt - Sao xấu Sao tốt Nguyệt đức, Phúc sinh, Kim quĩ, Minh phệ. Sao xấu Thiên canh, Đại bại, Hàm trì, Thiên tặc, Cửu khảm, Cửu tiêu. ✔ Việc nên - Không nên làm Nên Cúng tế. Không nên Xuất hành, chữa bệnh, sửa kho, đổ mái, mở kho, xuất hàng, san đường. Xuất hành Ngày xuất hành Là ngày Thiên Tặc - Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu. Hướng xuất hành Đi theo hướng Tây Nam để đón Tài thần, hướng Tây Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Nam vì gặp Hạc thần. Giờ xuất hành 23h - 1h, 11h - 13hVui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui - 3h, 13h - 15hNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc - 5h, 15h - 17hHay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây - 7h, 17h - 19hRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh - 9h, 19h - 21hCầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới - 11h, 21h - 23hMọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. ✧ Ngày tốt theo Nhị thập bát tú Sao Tinh. Ngũ Hành Thái Dương. Động vật Ngựa. Mô tả chi tiết - Tinh nhật Mã - Lý Trung Xấu. Bình Tú Tướng tinh con ngựa , chủ trị ngày chủ nhật - Nên làm Xây dựng phòng mới. - Kiêng cữ Chôn cất, cưới gã, mở thông đường nước. - Ngoại lệ Sao Tinh là 1 trong Thất Sát Tinh, nếu sanh con nhằm ngày này nên lấy tên Sao đặt tên cho trẻ để dễ nuôi, có thể lấy tên sao của năm, hay sao của tháng cũng được. Tại Dần Ngọ Tuất đều tốt, tại Ngọ là Nhập Miếu, tạo tác được tôn trọng. Tại Thân là Đăng Giá lên xe xây cất tốt mà chôn cất nguy. Hạp với 7 ngày Giáp Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ, Bính Tuất, Canh Tuất. - Tinh tú nhật hảo tạo tân phòng, Tiến chức gia quan cận Đế vương, Bất khả mai táng tính phóng thủy, Hung tinh lâm vị nữ nhân vong. Sinh ly, tử biệt vô tâm luyến, Tự yếu quy hưu biệt giá lang. Khổng tử cửu khúc châu nan độ, Phóng thủy, khai câu, thiên mệnh thương.
Xem lịch âm hôm nay ngày 19/9. Theo dõi âm lịch hôm nay chính xác nhất, Chủ nhật ngày 19 tháng 9 năm 2021 nhanh nhất và chính xác nhất trên báo TGVN. Độc giả có thể xem lại Lịch âm của những ngày trước đó tại đây. Lưu ý Các thông tin bài viết mang tính tham khảo và chiêm nghiệm. Lịch âm 20/9, Xem âm lịch hôm nay thứ 2 ngày 20/9/2021 chính xác nhất. Lịch vạn niên Lịch âm 20/9. Âm lịch hôm nay 20/9. Lịch âm 20/9. Xem âm lịch hôm nay ngày 20/9/2021 chính xác nhất. Lịch vạn niên ngày ... Thông tin chung về Lịch âm hôm nay ngày 19/9 Dương lịch Ngày 19 tháng 9 năm 2021 Chủ nhật. Âm lịch Ngày 13 tháng 8 năm 2021 - Tức Ngày Canh Ngọ, Tháng Đinh Dậu, Năm Tân Sửu Nhằm ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Giờ hoàng đạo trong ngày Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h Giờ hắc đạo trong ngày Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h Tiết Khí Bạch lộ Tuổi xung - hợp Tuổi hợp ngày Lục hợp Mùi. Tam hợp Dần, Tuất Tuổi xung ngày Giáp Dần, Giáp Thân, Bính Tý, Nhâm Tý Tuổi xung tháng Quý Mão, Quý Tị, Quý Dậu, Quý Hợi, Ất Mão Xem Ngày Giờ Tốt Xấu Hôm Nay Âm Lịch Ngày 19/9/2021 Giờ xuất hành hôm nay lịch âm ngày 19/9/2021 23h - 1h & 11h - 13h Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về. 1h - 3h & 13h - 15h Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn. 3h - 5h & 15h - 17h Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. 5h - 7h & 17h - 19h Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe. 7h - 9h & 19h - 21h Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an. 9h - 11h & 21h - 23h Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp - Xung Tam hợp Dần, Tuất Lục hợp Mùi Tương hình Ngọ Tương hại Sửu Tương xung Tý Ngày Thiên Tặc - Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu. Sao tốt - Sao xấu của hôm nay âm lịch ngày 19/9/2021 Sao tốt Đại hồng sa Tốt mọi việc Nguyệt đức* Tốt mọi việc Thiên quý* Tốt mọi việc Nhân chuyên Tốt mọi việc, có thể giải được các sao xấu trừ Kim thần sát Sao xấu Thiên cương* Xấu mọi việc Địa phá Kỵ xây dựng Địa tặc Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành Băng tiêu ngoạ hãm Xấu mọi việc Cửu không Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương Lỗ ban sát Kỵ khởi tạo Tam nương* Xấu mọi việc Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương Phúc Thiên tài sinh Tốt mọi việc Tuế hợp Tốt mọi việc Hoàng ân* Tốt mọi việc Việc NÊN - KHÔNG NÊN làm hôm nay âm lịch ngày 19/9/2021 Nên Cúng tế. Không nên Xuất hành, chữa bệnh, sửa kho, đổ mái, mở kho, xuất hàng, san đường. Xuất hành hôm nay âm lịch ngày 12/9/2021 Ngày xuất hành Là ngày Thiên Tặc - Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu. Hướng xuất hành Đi theo hướng Tây Nam để đón Tài thần, hướng Tây Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Nam vì gặp Hạc thần. >>> Thông tin bài viết mang tính tham khảo và chiêm nghiệm. Thủy Tiên - Công Vinh công bố sao kê 177 tỷ đồng từ thiện và sẽ kiện những cá nhân vu khống Chiều 17/9, Thủy Tiên - Công Vinh công khai sao kê hai tài khoản cá nhân và khẳng định sẽ gửi đơn kiện những cá ... Ca sĩ Thủy Tiên sẽ trực tiếp sao kê tiền từ thiện tại ngân hàng lúc 14h ngày 17/9 Vợ chồng ca sĩ Thủy Tiên - Công Vinh cho biết sẽ tổ chức livestream trực tiếp tại ngân hàng cùng với luật sư, báo ...
Skip to content Tháng mười, Năm 2003 Ngày 19 Tháng 9 Năm 2003 Âm Lịch là Nhằm Ngày 14 Tháng 10 Năm 2003 Dương lịch, xem chi tiết lịch vạn niên Ngày Âm Lịch 19 Tháng 9 Năm 2003 tốt hay xấu bên dưới nhé. Thứ 3, 14/10/200319/09/2003AL- ngàyCanh Thân, thángNhâm Tuất, nămQuý Mùi Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Trực Khai Nạp âm Bạch Lựu Mộc hành Mộc Thuộc mùa Xuân Tiết khí Hàn Lộ Nhị thập bát tú Sao Dực Thuộc Hoả Con vật Rắn Đánh giá chung 2 - Quá tốt Xem thêm Bảng tốt xấu theo từng việc Tốt đối với Hơi tốt Hạn chế làm Không nên Hôn thú, giá thú Xây dựngLàm nhà, sửa nhà Khai trương An táng, mai táng Tế tự, tế lễ Động thổ Xuất hành, di chuyển Giao dịch, ký hợp đồng Cầu tài, cầu lộc Tố tụng, giải oan Làm việc thiện, làm phúc Bảng tính chất của ngày Hướng xuất hành Giờ hoàng đạo Tuổi bị xung khắc Tài thần Tây Nam Hỷ thần Tây Bắc Hạc thần Tý 23-1 Sửu 1-3 Thìn 7-9 Tỵ 9-11 Mùi 13-15 Tuất 19-21 Xung khắc với ngày Xung khắc với tháng Giáp týMậu dầnGiáp ngọNhâm dần Bính dầnBính tuấtBính thânGiáp thìnBính thìn Bảng các sao tốt xấu theo "Ngọc hạp thông thư" Các sao tốt Các sao xấu Trực tinh, Thiên quý*, Thiên xá*, Sinh khí, Thiên tài, Nguyệt ân*, Dịch mã*, Phúc hậu Xích khẩu, Kim thần thất sát năm, Thiên tặc, Dương thác Xem ngày tốt xấu ngày 14 tháng 10 năm 2003Âm lịch Ngày 19/9/2003 Tức ngày Canh Thân, tháng Nhâm Tuất, năm Quý MùiHành Mộc - Sao Dực - Trực Khai - Ngày Kim Quỹ Hoàng ĐạoTiết khí Hàn Lộ Giờ hoàng đạo Tý 23h-01h Sửu 01h-03h Thìn 07h-09h Tỵ 09h-11h Mùi 13h-15h Tuất 19h-21h Giờ Hắc Đạo Dần 03h-05h Mão 05h-07h Ngọ 11h-13h Thân 15h-17h Dậu 17h-19h Hợi 21h-23h ☼ Giờ mặt trời Mặt trời mọc 0552Mặt trời lặn 1735Độ dài ban ngày 11 giờ 42 phút ☞ Hướng xuất hành Tài thần Tây NamHỷ thần Tây BắcHạc thần Đông Nam ⚥ Hợp - Xung Tam hợp Tý, Thìn, Lục hợp Tỵ Hình Dần, Tỵ, Hại Hợi, Xung Dần ❖ Tuổi bị xung khắc Tuổi bị xung khắc với ngày Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ Tuổi bị xung khắc với tháng Bính Thìn , Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Thìn, Bính Dần, Bính Tuất ✧ Sao tốt - Sao xấu Sao tốt Nguyệt ân, Vương nhật, Dịch mã, Thiên hậu, Thời dương, Sinh khí, Lục nghi, Kim đường, Trừ thần, Kim quĩ, Minh phệ Sao xấu Yếm đối, Chiêu dao, Bát chuyên ✔ Việc nên - Không nên làm Nên Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, khai trương, mở kho, xuất hàng Không nên Ký kết, giao dịch Tuổi hợp ngày Tý, Thìn, Tuổi khắc với ngày Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ Sao Dực Dực hỏa xàDực tinh tối kỵ việc làm nhàTai nạn chợt xảy thiệt chủ nhàNam nữ gần nhau gìn giữ chínhThói nguyệt, tham hoa, lắm xót xa Trực Khai Việc nên làm Việc kiêng kị Tốt cho các việc làm nhà, động thổ, làm chuồng gia súc, giá thú, đào giếng. Xấu cho các việc giao dịch, châm chích, trồng tỉa. Người sinh vào trực này long đong tứ bề - đàn ông vui vẻ. Đàn bà hay gây lộn với chồng. Theo “Ngọc Hạp Thông Thư” Sao tốt Sao xấu Thiên Quý * - Nguyệt Ân * - Thiên Xá * - Sinh khí - Thiên Tài - Dịch Mã* - Phúc Hậu Dương Thác - Thiên Tặc Việc nên làm Việc kiêng kị Động thổ - Đổ trần, lợp mái nhà - Xây dựng, sửa chữa nhà - Khai trương, cầu tài lộc, mở cửa hàng, cửa hiệu - Kiện tụng, tranh chấp - Nhập trạch, chuyển về nhà mới Cưới hỏi - Xuất hành đi xa - An táng, mai táng - Tế lễ, chữa bệnh Xuất hành Hướng Xuất Hành Hỉ Thần Tây Bắc - Tài Thần Tây Nam Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh Ngày Chu Tước Xuất hành, cầu tài đều xấu. Hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý. Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong 23h-01h và 11h-13h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn. 01h-03h và 13h-15h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau. 03h-05h và 15h-17h Tiểu Các Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe. 05h-07h và 17h-19h Tuyệt Lộ Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an. 07h-09h và 19h-21h Đại An Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. 09h-11h và 21h-23h Tốc Hỷ Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về. Tham khảo thêmLịch âm dương Dương lịch Thứ 3, ngày 14/10/2003 Âm lịch 19/09/2003 - Ngày Canh Thân, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Mùi Nạp âm Thạch Lựu Mộc Gỗ cây lựu đá - Hành Mộc Tiết Hàn lộ - Mùa Thu - Ngày Hoàng đạo Kim quỹNgày Hoàng đạo Kim quỹ Giờ Tý 23h-01h Là giờ hoàng đạo Thanh long. Tốt cho mọi việc, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng Sửu 01h-03h Là giờ hoàng đạo Minh đường. Có lợi cho việc gặp các vị đại nhân, cho việc thăng quan tiến Dần 03h-05h Là giờ hắc đạo Thiên hình. Rất kỵ kiện Mão 05h-07h Là giờ hắc đạo Chu tước. Kỵ các viện tranh cãi, kiện Thìn 07h-09h Là giờ hoàng đạo Kim quỹ. Tốt cho việc cưới Tỵ 09h-11h Là giờ hoàng đạo Kim Đường. Hanh thông mọi Ngọ 11h-13h Là giờ hắc đạo Bạch hổ. Kỵ mọi việc, trừ những việc săn bắn tế Mùi 13h-15h Là giờ hoàng đạo Ngọc đường. Tốt cho mọi việc, trừ những việc liên quan đến bùn đất, bếp núc. Rất tốt cho việc giấy tờ, công văn, học hành khai Thân 15h-17h Là giờ hắc đạo Thiên lao. Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ trong tín ngưỡng, mê tín.Giờ Dậu 17h-19h Là giờ hắc đạo Nguyên vũ. Kỵ kiện tụng, giao Tuất 19h-21h Là giờ hoàng đạo Tư mệnh. Mọi việc đều Hợi 21h-23h Là giờ hắc đạo Câu trận. Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang - Xung Tuổi hợp ngày Lục hợp Tị. Tam hợp Tý, Thìn Tuổi xung ngày Giáp Tý, Giáp Ngọ, Mậu Dần, Nhâm Dần Tuổi xung tháng Bính Dần, Bính Thìn, Bính Thân, Bính Tuất, Giáp ThìnKiến trừ thập nhị khách Trực Khai Tốt cho các việc kết hôn, kinh doanhXấu với việc động thổ, an táng, săn bắt, chặt thập bát tú Sao Dực Việc nên làm Sắm áo sẽ có tài lộc. Việc không nên làm Kỵ chôn cất, cưới hỏi, xây dựng nhà cửa, các việc thủy lợi. Ngoại lệ Sao Dực vào ngày Thân, Tý, Thìn mọi việc tốt, vào ngày Thìn là Vượng Địa tốt hơn Dực Đăng Viên vào ngày Tý, nên thừa kế sự nghiệp, lên quan, nhậm hạp thông thưSao tốt Sinh khí Tốt mọi việc, nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng câyThiên tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trươngDịch mã* Tốt mọi việc, nhất là xuất hànhPhúc hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trươngNguyệt ân* Tốt mọi việcThiên quý* Tốt mọi việcTrực tinh Tốt mọi việc, có thể giải được các sao xấu trừ Kim thần sátThiên xá* Tốt mọi việc nhất là tế tự, giải oan, chỉ kỵ động thổ. Trừ được các sao xấu Sao xấu Thiên tặc Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trươngXích khẩu Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệcXuất hành Ngày xuất hành Bạch Hổ Kiếp - Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, các hướng đều may. Hướng xuất hành Hỷ thần Tây Bắc - Tài Thần Tây Nam - Hạc thần Đông Nam Giờ xuất hành Giờ Tý 23h-01h Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư Sửu 01h-03h Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn Dần 03h-05h Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa Mão 05h-07h Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới Thìn 07h-09h Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh Tỵ 09h-11h Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối Ngọ 11h-13h Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư Mùi 13h-15h Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn Thân 15h-17h Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa Dậu 17h-19h Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới Tuất 19h-21h Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh Hợi 21h-23h Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối tổ bách kỵ nhật Ngày Canh Không nên quay tơ, cũi dệt hư hại ngang Ngày Thân Không nên kê giường, quỷ ma vào phòng Điều hướng bài viết
19 9 âm là ngày bao nhiêu dương